Giá: Hãy gọi: 0909 193 238
Thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly,… là những vật liệu được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp ô tô, đóng tàu,… Sản phẩm chất lượng hiện đang được phân phối tại đơn vị Cơ khí Sơn Việt với mức giá rất cạnh tranh, tiết kiệm chi phí đầu tư cho khách hàng. Quý khách muốn biết thêm về công nghệ sản xuất, báo giá sản phẩm, công dụng, ưu điểm của thép tấm,… vui lòng theo dõi thông tin chi tiết trong bài viết dưới đây.
Đơn vị phân phối thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly chất lượng cao
Đơn vị Cơ khí Sơn Việt chuyên phân phối các loại tôn tấm 6mm, 8mm, 10mm,… chất lượng cao, đạt chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành cung ứng vật tư alu, inox, thép tấm,… chúng tôi tự tin có thể đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng. Giúp quý khách có những trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng sản phẩm và dịch vụ của công ty. Đến với Cơ khí Sơn Việt, người mua còn có thể yên tâm bởi:

Cơ khí Sơn Việt là đơn vị phân phối thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly chất lượng cao, giá tốt.
Đơn vị Cơ Khí Sơn Việt chuyên sản xuất các loại thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly,… chất lượng cao với giá tốt nhất thị trường. Dưới đây là một số yếu tố tác động đến chính sách báo giá sản phẩm của Công ty Cơ khí Sơn Việt:
Sau đây là bảng giá chi tiết của các loại thép tấm dày 10mm, 8mm, 6mm, 5mm mới nhất năm 2022. Bạn đọc có thể tham khảo số liệu để hoạch định tài chính cho phù hợp:
BẢNG GIÁ THÉP TẤM SS400/Q235B/A36
| Tên vật liệu | Độ dày | Kích thước | Xuất xứ | Parem | Đơn giá (Đã VAT 10%) | |
| KG | Tấm | |||||
| Thép tấm SS400/Q235B/A36 | 5 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 353.25 Kg/tấm | 22.700 VNĐ | 8.018.755 VNĐ |
| Thép tấm SS400/Q235B/A36 | 6 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 423.9 Kg/tấm | 22.700 VNĐ | 9.622.530 VNĐ |
| Thép tấm SS400/Q235B/A36 | 8 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 565.2 Kg/tấm | 22.700 VNĐ | 12.830.040 VNĐ |
| Thép tấm SS400/Q235B/A36 | 10 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 706.5 Kg/tấm | 22.700 VNĐ | 16.037.550 VNĐ |
BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN SS400/Q235B
| Tên vật liệu | Độ dày | Kích thước | Xuất xứ | Parem | Đơn giá (Đã VAT 10%) | |
| KG | Tấm | |||||
| Thép tấm gân SS400/Q235B | 5 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 380.25 Kg/tấm | 26.100 VNĐ | 9.924.525 VNĐ |
| Thép tấm gân SS400/Q235B | 6 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 450.9 Kg/tấm | 26.100 VNĐ | 11.768.490 VNĐ |
| Thép tấm gân SS400/Q235B | 8 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 592.2 Kg/tấm | 26.100 VNĐ | 15.456.420 VNĐ |
| Thép tấm gân SS400/Q235B | 10 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 733.5 Kg/tấm | 26.100 VNĐ | 19.144.350 VNĐ |
BẢNG GIÁ THÉP TẤM GÂN CHỐNG TRƯỢT
| Tên vật liệu | Độ dày | Kích thước | Xuất xứ | Parem | Đơn giá (Đã VAT 10%) | |
| KG | Tấm | |||||
| Thép tấm gân chống trượt | 5 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 380.25 Kg/tấm | 13.500 VNĐ | 5.133.375 VNĐ |
| Thép tấm gân chống trượt | 6 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 450.9 Kg/tấm | 13.500 VNĐ | 6.177.330 VNĐ |
| Thép tấm gân chống trượt | 8 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 592.2 Kg/tấm | 13.500 VNĐ | 8.113.140 VNĐ |
| Thép tấm gân chống trượt | 10 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 733.5 Kg/tấm | 13.500 VNĐ | 10.048.950 VNĐ |
BẢNG GIÁ THÉP TẤM POSCO ASTM A36
| Tên vật liệu | Độ dày | Kích thước | Xuất xứ | Parem | Đơn giá (Đã VAT 10%) | |
| KG | Tấm | |||||
| Thép tấm Posco ASTM A36 | 5 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 353.25 Kg/tấm | 13.500 VNĐ | 4.768.875 VNĐ |
| Thép tấm Posco ASTM A36 | 6 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 423.9 Kg/tấm | 13.500 VNĐ | 5.722.650 VNĐ |
| Thép tấm Posco ASTM A36 | 8 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 565.2 Kg/tấm | 13.500 VNĐ | 7.630.200 VNĐ |
| Thép tấm Posco ASTM A36 | 10 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 706.5 Kg/tấm | 13.500 VNĐ | 9.537.750 VNĐ |
BẢNG GIÁ THÉP TẤM ĐÚC, THÉP TẤM ĐÚC Q345B/A527
| STT | Tên vật liệu | Độ dày | Kích thước | Xuất xứ | Đơn giá |
| 1 | Thép tấm đúc thông thường | 4 – 12 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 14.200 VNĐ / kg |
| 2 | Thép tấm đúc Q345B/A527 (cường độ cao) | 4 – 12 ly | 1500 x 6000 mm | NK | 26.100 VNĐ / kg |
Lưu ý:
Dưới đây là một số loại thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly,… được sử dụng phổ biến hiện nay:
Thép tấm mạ kẽm, tôn tấm mạ kẽm,… là vật liệu được sử dụng phổ biến hiện nay. Trong quá trình gia công nhúng nóng, sản phẩm này được phủ một lớp kẽm có độ dày từ 0.1 – 0.5 mm. Tổng độ dày tấm thép dao động từ 4 – 6 ly với khổ cỡ 1m, 1.2m, 1.5 m, độ dài khoảng 3 – 6 m.

Thép tấm mạ kẽm có độ bền cao, chống oxi hoá hiệu quả,…
Thép tấm gân sở hữu bề mặt dạng trơn nhám, giúp chống trơn trượt hiệu quả. Với đặc điểm này, sản phẩm thường được dùng để làm sàn tàu, sàn dốc, bậc cầu thang, gầm ô tô,… chống trượt, đảm bảo an toàn và hạn chế nguy hiểm cho con người trong quá trình di chuyển.
Thép tấm 5 ly – 10 ly kết cấu chung là loại thép có thành phần Carbon thấp, dễ định hình theo yêu cầu thiết kế. Vật liệu này có giá thành rẻ, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư hiệu quả nên được rất nhiều khách hàng yêu thích và tin dùng. Thép tấm kết cấu chung được sản xuất với độ dày từ 5 ly, khổ rộng dao động từ 1.5 – 3.5m và chiều dài phổ biến từ 6 – 12m.

Sản phẩm có giá thành rẻ, được nhiều khách hàng lựa chọn sử dụng.
Thép tấm chống ăn mòn có thêm các thành phần như: Mangan (Mn), Crom (Cr), Niken (Ni),… để gia tăng độ bền. Vật liệu này có khả năng chống oxi hoá hiệu quả, cũng như có tính cơ học cao nên thường được dùng để làm băng chuyền sản xuất, băng tải, sản xuất xe tải, máy múc,… Thông thường, tấm thép có độ dày từ 5mm – 150mm, độ dày từ 6 – 12 m và khổ rộng từ 1.5 – 3.5m.
Các loại thép tấm cán nóng được biết đến với bề mặt thô nhám, có màu xanh đen đặc trưng. Trong quá trình sản xuất, phôi thép được nung nóng ở nhiệt độ cao, lên đến 1000 độ C. Sau đó, được đưa vào khuôn để cán mỏng với độ dày từ 3 – 600 ly. Loại thép này có độ cứng cao và rất bền nên được ứng dụng phổ biến trong lĩnh vực chế tạo máy, ô tô, xây dựng công trình,…

Thép tấm cán nóng có bề mặt thô nhám, dễ tạo hình ở nhiệt độ cao.
=> Bên cạnh những chất liệu vừa nêu, tại Công ty Cơ khí Sơn Việt, khách hàng còn có thể dễ dàng tìm kiếm các thép tấm phù hợp với nhu cầu sử dụng như: Thép tấm cán nguội, thép tấm đóng tàu, thép tấm kết cấu hàn, thép tấm hợp kim thấp cường độ cao,…
Các loại thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, ví dụ có thể kể đến như:

Thép tấm 5mm, 6mm, 8mm, 10mm có độ bền cao, tính ứng dụng linh hoạt, khả năng chịu lực tốt,…
Các loại thép tấm 5 ly – 10 ly được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực đời sống, cụ thể có thể liệt kê đến một số ngành nghề như:

Sản phẩm được dùng phổ biến trong ngành xây dựng, đóng tàu,…
Khi mua, sử dụng, cũng như khi bảo quản các loại thép tấm 5 ly, 6 ly, 8ly,… người dùng cần lưu ý các vấn đề sau đây:

Bảo quản vật liệu ở nơi khô ráo, thông thoáng, không để thép tiếp xúc với các loại axit, muối,…
Mua các loại thép tấm dày 5mm, 6mm, 8mm, 10mm tại đơn vị Công ty Cơ Khí Sơn Việt, khách hàng có thể yên tâm với những cam kết sau đây:
Trên đây là những thông tin chi tiết về các loại thép tấm 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly. Khách hàng cần được tư vấn, đặt mua, báo giá sản phẩm,… có thể liên hệ với Công ty Cơ Khí Sơn Việt để nhận được sự hỗ trợ tốt nhất.
Hãy gọi cho chúng tôi để được tư vấn rõ hơn về dịch vụ và sản phẩm.
- Địa chỉ: Ấp 1, xã Thường Tân, Bắc Tân Uyên, Bình Dương
- Điện thoại - zalo: 0909 193 238 - 0908 90 40 65 - 0988 594 637 - 0336 2828 49
- Email: cokhisonviet.ld@gmail.com
- Website: cokhisonviet.vn
Hãy gọi cho chúng tôi 0909 193 238 hoặc để lại số điện thoại chúng tôi sẽ gọi lại ngay